Bắc Khê
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một con sông: Bắc Khê là tên gọi của một con sông, một phụ lưu cấp I (một nhánh sông chính) của sông Kỳ Cùng.
Thông tin chi tiết
- Nguồn gốc: Sông Bắc Khê bắt nguồn từ sườn phía đông của dãy núi cánh cung Ngân Sơn.
- Hướng chảy: Sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
- Đường đi: Chảy qua khu vực Thất Khê rồi đổ vào bờ trái (phía bắc) của sông Kỳ Cùng.
- Quy mô:
- Chiều dài: 53,5 kilômét.
- Diện tích lưu vực: 801 kilômét vuông (diện tích đất đai cung cấp nước cho sông).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Sông Bắc Khê là một phụ lưu quan trọng của hệ thống sông Kỳ Cùng.
- Nước từ sông Bắc Khê chảy qua Thất Khê trước khi hòa vào dòng chính.
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn cảnh địa lý: Tên "Bắc Khê" thường được dùng để chỉ toàn bộ hệ thống sông và lưu vực của nó.
- Lưu vực sông Bắc Khê có diện tích 801km2.
- Trong văn cảnh hành chính/lịch sử: Địa danh "Bắc Khê" có thể được dùng để chỉ vùng đất xung quanh hoặc nơi con sông chảy qua.
- Vùng Bắc Khê có địa hình khá phức tạp.
Biến thể và từ liên quan
- Phụ lưu: Một dòng sông chảy vào một dòng sông lớn hơn.
- Lưu vực: Vùng đất mà nước mưa chảy vào một con sông cụ thể.
- Sông Kỳ Cùng: Dòng sông chính mà sông Bắc Khê đổ vào.
- Cánh cung Ngân Sơn: Dãy núi là nơi bắt nguồn của sông.
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa trực tiếp: "Bắc Khê" là một danh từ riêng, tên riêng của một đối tượng địa lý cụ thể, nên không có từ đồng nghĩa. Có thể dùng cụm từ mô tả như .
Thành ngữ/Cụm từ cố định liên quan
- Không có thành ngữ hoặc cụm động từ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Bắc Khê" vì đây là một địa danh cụ thể. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh nói về địa lý, có thể gặp các cụm như:
- thượng nguồn sông Bắc Khê
- hạ lưu sông Bắc Khê
- dọc theo sông Bắc Khê
- Phụ lưu cấp I của sông Kỳ Cùng, bắt nguồn từ sườn đông cánh cung Ngân Sơn, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, qua Thất Khê rồi đổ vào bờ trái sông Kỳ Cùng. Dài 53,5km. Diện tích lưu vực 801km2